Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Quận 6, Hồ Chí Minh “Đa Năng”

5/5 - (3629 bình chọn)

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Quận 6, Hồ Chí Minh |Chốt Mẫu| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn
5 Tấm cách nhiệt chống nóng hiệu suất vượt trội tại Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng đang ngày càng trở thành một phần không thể thiếu trong xây dựng và thiết kế kiến trúc hiện đại. Được sản xuất từ những vật liệu tiên tiến, tấm cách nhiệt này không chỉ giúp giảm thiểu nhiệt độ trong không gian sống mà còn mang lại hiệu quả tiết kiệm năng lượng đáng kể. Khi sử dụng tấm cách nhiệt, người tiêu dùng có thể giảm thiểu việc sử dụng điều hoà không khí, từ đó giảm thiểu chi phí điện năng và hạn chế khí thải gây ô nhiễm môi trường. Đồng thời, với xu hướng sống xanh ngày càng gia tăng, tấm cách nhiệt chống nóng thể hiện rõ vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường tự nhiên. Qua đó, sản phẩm này không chỉ mang lại sự thoải mái cho người sử dụng mà còn góp phần xây dựng một tương lai bền vững cho thế hệ tiếp theo.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng là một loại vật liệu xây dựng có công dụng đặc biệt trong việc kiểm soát nhiệt độ cho các công trình. Thiết kế của tấm cách nhiệt cho phép giảm thiểu đáng kể sự truyền nhiệt giữa hai môi trường khác nhau, từ đó duy trì nhiệt độ bên trong không gian sống ổn định và thoải mái. Vào mùa hè, tấm cách nhiệt chống nóng giúp ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào trong nhà, tạo điều kiện cho không gian được mát mẻ hơn. Ngược lại, vào mùa đông, nó giữ cho nhiệt độ bên trong không bị thất thoát quá nhiều, giúp tiết kiệm năng lượng và chi phí điện cho hệ thống sưởi. Nhờ vào những đặc tính ưu việt này, tấm cách nhiệt chống nóng ngày càng trở thành sự lựa chọn phổ biến trong xây dựng hiện đại.

Ưu điểm của Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Ổn định nhiệt độ

Tấm cách nhiệt chống nóng là giải pháp hiệu quả trong việc kiểm soát nhiệt độ không gian sống. Chúng hoạt động như một lá chắn, ngăn chặn sự truyền nhiệt từ môi trường bên ngoài, giữ cho không gian bên trong mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông. Nhờ khả năng này, tấm cách nhiệt không chỉ nâng cao sự thoải mái cho cư dân mà còn giảm thiểu chi phí năng lượng do việc sử dụng điều hòa hay sưởi ấm. Việc sử dụng tấm cách nhiệt giúp tạo ra một môi trường sống ổn định và bền vững hơn.

Giảm tải chi phí làm mát và điện năng

Việc sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng mang lại nhiều ưu điểm cho ngôi nhà. Khi được cách nhiệt tốt, lượng nhiệt thất thoát và hấp thụ giảm đi đáng kể, giúp các thiết bị làm mát hoặc sưởi ấm hoạt động hiệu quả hơn mà không phải làm việc quá tải. Điều này không chỉ kéo dài tuổi thọ của thiết bị mà còn giúp giảm hóa đơn tiền điện hàng tháng. Các nghiên cứu cho thấy, với hệ thống cách nhiệt hiệu quả, chi phí điện năng tiêu thụ cho máy lạnh vào mùa hè và máy sưởi vào mùa đông có thể giảm từ 20-50%, tạo ra lợi ích kinh tế bền vững cho hộ gia đình và doanh nghiệp.

Tăng sự thoải mái

Tấm cách nhiệt chống nóng mang lại nhiều ưu điểm vượt trội, giúp duy trì nhiệt độ môi trường ở mức dễ chịu, từ đó nâng cao sự thoải mái cho con người. Khi không gian sống và làm việc được kiểm soát về nhiệt độ, người sử dụng sẽ giảm căng thẳng và mệt mỏi, đặc biệt trong những ngày nắng nóng hay lạnh buốt. Đối với phòng ngủ, tấm cách nhiệt góp phần cải thiện chất lượng giấc ngủ, trong khi ở phòng làm việc, nó đảm bảo hiệu suất công việc tối ưu. Nhờ vậy, sản phẩm này trở thành giải pháp lý tưởng cho mọi không gian sống.

Bảo vệ và tăng tuổi thọ công trình

Tấm cách nhiệt chống nóng mang lại nhiều ưu điểm vượt trội cho công trình xây dựng. Trong bối cảnh nhiệt độ biến đổi thất thường, đặc biệt là thời tiết nắng nóng gay gắt, tấm cách nhiệt giúp hạn chế hiện tượng co ngót và giãn nở của vật liệu, từ đó bảo vệ cấu trúc ngôi nhà khỏi nứt nẻ và biến dạng. Ngoài ra, những tấm cách nhiệt chất lượng còn có khả năng chống thấm và chống ẩm hiệu quả, ngăn ngừa tích tụ hơi nước gây ẩm mốc và rỉ sét cho khung kim loại, giúp kéo dài tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo trì.

Nâng cao khả năng cách âm

Tấm cách nhiệt chống nóng mang lại nhiều ưu điểm nổi bật, không chỉ trong việc duy trì nhiệt độ ổn định mà còn nâng cao khả năng cách âm. Các vật liệu như bông thủy tinh, bông khoáng hay xốp không chỉ giúp cách nhiệt hiệu quả mà còn có khả năng hấp thụ và tán xạ âm thanh, giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài và ngược lại. Điều này đặc biệt hữu ích cho các công trình gần đường lớn hoặc khu công nghiệp, tạo ra không gian yên tĩnh, riêng tư, lý tưởng cho phòng ngủ, phòng làm việc, và phòng thu âm.

Đa dạng ứng dụng và dễ thi công

Tấm cách nhiệt chống nóng mang lại nhiều ưu điểm vượt trội trong xây dựng và thi công. Với khả năng ứng dụng linh hoạt cho các vị trí như mái, tường, trần, sàn nhà, ống dẫn và kho lạnh, sản phẩm này đáp ứng được nhiều nhu cầu đa dạng. Chúng được chế tạo từ nhiều loại vật liệu và độ dày khác nhau, giúp người sử dụng có nhiều lựa chọn phù hợp. Đặc biệt, tấm cách nhiệt thường có trọng lượng nhẹ, dễ dàng cắt gọt và lắp đặt, từ đó giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công hiệu quả.

Ứng dụng linh hoạt của Tấm cách nhiệt chống nóng phù hợp cho mùa hè gay gắt

Công trình dân dụng (nhà ở, biệt thự, chung cư) 

Trong các công trình dân dụng như nhà ở, biệt thự hay chung cư, tấm cách nhiệt chống nóng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống. Việc lắp đặt tấm cách nhiệt dưới lớp tôn, mái ngói, trần nhà và tường bao quanh giúp phản xạ nhiệt bức xạ từ mặt trời, ngăn nhiệt độc quyền thâm nhập vào trong không gian sống. Kết quả là nhiệt độ trong nhà được giảm đáng kể vào mùa hè, với mức giảm từ 5-10°C so với các công trình không có cách nhiệt. Điều này không chỉ tạo ra không gian sống thoải mái mà còn tiết kiệm năng lượng.

 

 

Công trình công nghiệp (nhà xưởng, kho bãi, nhà máy)

Trong công trình công nghiệp, việc sử dụng tấm cách nhiệt mang lại nhiều ưu điểm đáng kể. Tấm cách nhiệt giúp kiểm soát nhiệt độ, bảo vệ máy móc và thiết bị khỏi sự hư hỏng do nhiệt độ thay đổi. Điều này không chỉ nâng cao hiệu quả hoạt động của nhà máy mà còn kéo dài tuổi thọ của thiết bị. Hơn nữa, việc duy trì nhiệt độ ổn định đảm bảo sức khỏe cho người lao động, giảm thiểu nguy cơ tai nạn lao động. Các tấm cách nhiệt thường được ứng dụng trong mái, tường của nhà xưởng, kho lạnh, và đường ống công nghiệp.

 

 

Tấm cách nhiệt chống nóng hiệu suất vượt trội tại Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng bông khoáng Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng bông khoáng là một vật liệu cách nhiệt hiệu quả, được chế tạo từ đá tự nhiên. Với khả năng chịu nhiệt cao và tính năng cách âm vượt trội, bông khoáng đã trở thành sự lựa chọn ưu việt cho nhiều ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng cũng như công nghiệp. Điểm nổi bật của loại tấm này là đặc tính chống cháy, giúp bảo vệ an toàn cho các công trình. Đồng thời, tấm bông khoáng không gây hại cho sức khỏe con người và có độ bền lâu dài, nhờ đó giảm thiểu được chi phí bảo trì và thay thế. Tấm này thường được ứng dụng trong nhà máy, công trình công nghiệp và hệ thống điều hòa không khí. Với quy cách tiêu chuẩn 600x1200x50mm và nhiều loại tỷ trọng như T120, T100, T80, T60, T50, T40, bông khoáng đáp ứng linh hoạt các yêu cầu kỹ thuật đa dạng.

 

 

Thông số kỹ thuật bông khoáng

  • Thông số kỹ thuật chung
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113
  • Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng
  • Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
ROCKWOOL CUỘN

( Đơn vị: Cuộn)

Loại cuộn Có lưới và không có lưới
Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài cuộn bông (mm)

(tương ứng độ dày)

5000; 5000; 1800; 1800
Thể tích 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt cong
  • Thông số kỹ thuật ống bông khoáng
ROCKWOOL ỐNG

( Chiều dài ống: 1mm)

Danh nghĩa Inch Ø (mm)
15A 1/2″ 21
20A 3/4″ 28
25A 1″ 34
32A 1.1/4″ 43
40A 1.1/2″ 48
50A 2″ 60
65A 2.1/2″ 76
80A 3″ 90
100A 4″ 114
125A 5″ 140
150A 6″ 168
200A 8″ 219
250A 10″ 273
300A 12″ 325
14” 358
350A 14″ 377
50A 2″ 60
65A 2.1/2″ 76
80A 3″ 90
100A 4″ 114
125A 5″ 140
150A 6″ 168
200A 8″ 219
250A 10″ 273
300A 12″ 325
325A 14” 358
350A 14″ 377
  • Thông số kỹ thuật hệ số cách nhiệt bông khoáng
HỆ SỐ CÁCH NHIỆT ROCKWOOL CHI TIẾT
NHIỆT ĐỘ TỶ TRỌNG HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/m·°K)

tương ứng theo tỷ trọng

20 40; 60; 80; 100; 120 0,036; 0,034; 0,034; 0,034; 0,041
100 40; 60; 80; 100; 120 0,048; 0,043; 0,042; 0,041; 0,055
200 60; 80; 100; 120 0,061; 0,057; 0,057; 0,071
300 60; 80; 100; 120 0,087; 0,077; 0,073; 0,092
400 60; 80; 100 0,123; 0,099; 0,095

Bảng giá Bông Khoáng tại Quận 6, Hồ Chí Minh (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Khám phá tấm cách nhiệt chống nóng Bông Khoáng Triệu Hổ Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng bông thuỷ tinh Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng bông thuỷ tinh là một giải pháp hiệu quả trong ngành xây dựng và công nghiệp, được chế tạo từ sợi thủy tinh siêu mịn. Chúng có trọng lượng nhẹ và khả năng chống ẩm, góp phần tối ưu hóa hiệu suất cách nhiệt và cách âm cho các bề mặt như sàn, tường, trần và mái. Đặc biệt, tấm bông thuỷ tinh thường được trang bị một lớp màng nhôm hoặc bạc mỏng ở bề mặt ngoài, giúp quá trình thi công trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn. Về mặt kỹ thuật, tấm bông thuỷ tinh có tỷ trọng đa dạng từ 12kg/m³ đến 48kg/m³, độ dày từ 25mm đến 50mm, với kích thước phổ biến 1.2m x 2.4m hoặc 1m x 2m. Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt tốt, hoạt động hiệu quả trong khoảng nhiệt độ từ -15 độ C đến 350 độ C, đảm bảo an toàn cho sức khỏe và thân thiện với môi trường.

 

 

Thông số kỹ thuật bông thuỷ tinh

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt (W/m.K) 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh không bạc -4°C – 120°C
Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh có bạc -4°C – 350°C
Độ dày (mm) 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,50%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu Không mùi

Bảng giá Bông thuỷ tinh tại Quận 6, Hồ Chí Minh (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Khám phá tấm cách nhiệt chống nóng Bông Thuỷ Tinh Triệu Hổ Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng bông gốm Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng bông gốm là một giải pháp cách nhiệt tiên tiến, được chế tạo từ sợi gốm với khả năng chịu nhiệt cao và hiệu suất cách nhiệt vượt trội. Đây là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng trong lò nung và những nơi yêu cầu khả năng chịu nhiệt tốt. Điểm nổi bật của bông gốm là tính bền vững, không bị phân hủy theo thời gian, giúp duy trì hiệu quả cách nhiệt trong suốt tuổi thọ sản phẩm. Kích thước phổ biến của tấm bông gốm là 600mm x 900mm hoặc 600mm x 1200mm, với độ dày 25mm hoặc 50mm, mang đến sự linh hoạt cho nhiều ứng dụng khác nhau. Tấm bông gốm có tỷ trọng từ 96 đến 320kg/m³, cho phép tùy chỉnh phù hợp với yêu cầu cụ thể của khách hàng. Sản phẩm có thể được đóng gói theo thùng 4 hoặc 10 tấm, đáp ứng nhu cầu thị trường.

 

 

Thông số kỹ thuật bông gốm

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu sắc Trắng
Tỷ trọng (kg/m³) 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Kích thước (mm) – Dạng cuộn: 610 x 7200 x 25; 610 x 3600 x 50
– Dạng tấm: 600 x 900 x 50; 600 x 900 x 20
– Module: 600 x 300 x 300
– Dạng rời 1 thùng = 10kg
Nhiệt độ làm việc 1260°C – 1800°C
Dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Cách âm 30 – 40dB

Bảng giá Bông gốm tại Quận 6, Hồ Chí Minh (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000

Khám phá tấm cách nhiệt chống nóng Bông Gốm Triệu Hổ Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng EPS Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng xốp EPS là giải pháp hiệu quả cho việc duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống và làm việc. Với khả năng chịu nhiệt từ -20°C đến 75°C, tính năng nổi bật của vật liệu này là hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.034 W/m.k, cho thấy khả năng cách nhiệt vượt trội, giúp giảm thiểu sự hao hụt năng lượng. Ngoài ra, xốp EPS còn có khả năng cách âm lên tới 50 dB, tạo ra một môi trường yên tĩnh và thoải mái. Cấu trúc kín của tấm xốp không chỉ đảm bảo khả năng chống thấm nước hiệu quả mà còn ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, qua đó kéo dài tuổi thọ cho công trình. Sự kết hợp giữa tính năng cách nhiệt, cách âm và chống thấm khiến xốp EPS trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công trình hiện đại.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Quận 6, Hồ Chí Minh (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá tấm cách nhiệt chống nóng EPS Triệu Hổ Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng XPS Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng xốp XPS là giải pháp hoàn hảo cho những môi trường khắc nghiệt với khả năng chịu nhiệt từ -60°C đến 75°C. Sản phẩm này nổi bật nhờ hệ số dẫn nhiệt thấp chỉ 0.035 W/m.k, giúp tối ưu hóa khả năng cách nhiệt và kiểm soát hiệu quả lưu lượng không khí. Nhờ đó, nhiệt độ trong các khu vực như sàn, vách và mái luôn được duy trì ổn định, tạo ra không gian sống thoải mái. Ngoài ra, xốp XPS còn có khả năng cách âm từ 30 dB đến 35 dB, giảm thiểu tiếng ồn, mang lại không gian yên tĩnh cho người sử dụng. Với giá trị R cao, tấm cách nhiệt này không chỉ đóng góp vào sự tiết kiệm năng lượng mà còn giảm thiểu chi phí sử dụng điện, là giải pháp lý tưởng cho các công trình xây dựng hiện đại.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Quận 6, Hồ Chí Minh (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Khám phá Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng PE OPP Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng xốp PE OPP là một sản phẩm tiên tiến được chế tạo từ hai loại nhựa chính là polyethylene và polypropylene. Với đặc tính nổi bật như khả năng chống nước và chống va đập, tấm xốp này không chỉ bền bỉ mà còn có thể đáp ứng tốt nhu cầu trong nhiều môi trường khác nhau. Trọng lượng nhẹ và tính linh hoạt cao của tấm xốp PE OPP giúp cho việc di chuyển và lắp đặt trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn. Nó thường được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như xây dựng, bảo quản sản phẩm, và vận chuyển hàng hóa. Đặc biệt, tấm cách nhiệt này giúp tiết kiệm năng lượng bằng cách giữ cho nhiệt độ ổn định, góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng trong công nghiệp và đời sống hàng ngày.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Bảng giá Xốp PE OPP tại Quận 6, Hồ Chí Minh (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Khám phá tấm cách nhiệt chống nóng xốp PE OPP Triệu Hổ Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng PU Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng xốp PU là một giải pháp hiện đại trong lĩnh vực cách nhiệt, được chế tạo từ phản ứng hóa học giữa isocyanate và polyol. Vật liệu này nổi bật với khả năng cách nhiệt ưu việt và tính chống thấm nước, giúp duy trì hiệu suất cách nhiệt ổn định trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Thường được sử dụng trong các ứng dụng như cách nhiệt tường, mái và thiết bị lạnh, tấm xốp PU có kích thước phổ biến 1200 x 610 mm và 1200 x 2440 mm, với độ dày đa dạng từ 20 đến 50 mm. Sản phẩm có trọng lượng từ 1,2 đến 2,4 kg/m², tùy thuộc vào độ dày và cấu trúc. Với các tính năng nổi bật, tấm cách nhiệt xốp PU không chỉ tối ưu hóa hiệu suất năng lượng trong công trình xây dựng mà còn đảm bảo tính bền vững và tiện lợi trong sử dụng.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Quận 6, Hồ Chí Minh (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Khám phá tấm cách nhiệt chống nóng xốp PU Triệu Hổ Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng cao su xốp EVA Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng cao su xốp EVA là một giải pháp vượt trội trong việc ngăn ngừa nhiệt và tiếng ồn, với ưu điểm nổi bật là tính đàn hồi và nhẹ nhàng. Được sản xuất từ các nguyên liệu chất lượng cao, tấm EVA không chỉ chống nước hiệu quả mà còn được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất thảm, giày dép và đồ dùng thể thao. Với các kích thước đa dạng như 1mx2m và 1.2mx2.4m, cùng độ dày từ 10mm đến 100mm, người sử dụng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu cụ thể. Đặc biệt, tính linh hoạt của tấm cao su xốp giúp tạo ra môi trường sống thoải mái, đồng thời nâng cao độ bền cho các sản phẩm, mang lại sự an tâm cho người tiêu dùng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm vật liệu cách nhiệt và cách âm chất lượng.

 

 

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Quận 6, Hồ Chí Minh (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Khám phá tấm cách nhiệt chống nóng Cao su xốp Triệu Hổ Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng Túi khí Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng túi khí đang trở thành giải pháp tối ưu cho việc kiểm soát nhiệt độ trong không gian sống và làm việc. Với cấu tạo đặc biệt, sản phẩm này bao gồm nhiều loại như tấm cách nhiệt 1 mặt nhôm và 2 mặt nhôm, cũng như tấm với lớp xi mạ nhôm, mang lại khả năng phản xạ nhiệt lên đến 95-97%. Đặc biệt, các tấm với 2 lớp túi khí không chỉ gia tăng hiệu quả cách nhiệt mà còn đảm bảo độ bền bỉ qua thời gian sử dụng. Việc sử dụng tấm cách nhiệt này giúp tiết kiệm năng lượng tiêu thụ, giảm chi phí điện năng, đồng thời tối ưu hóa không gian sống bằng cách duy trì nhiệt độ ổn định. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai mong muốn nâng cao chất lượng cuộc sống và bảo vệ môi trường.

 

 

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt

  • Thông số Túi khí Cát Tường 
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000
  • Thông số Túi khí Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Quận 6, Hồ Chí Minh (03/2026)

  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500
  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Tìm hiểu thêm tấm cách nhiệt chống nóng Túi khí phổ biến nhất tại Quận 6, Hồ Chí Minh

Những vị trí nên lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng

Lắp Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng cho mái nhà

Lắp tấm cách nhiệt chống nóng cho mái nhà là một giải pháp hiệu quả để giảm thiểu nhiệt độ bên trong công trình. Tấm cách nhiệt thường được trải hoặc dán trực tiếp bên dưới xà gồ, hoặc kẹp giữa xà gồ và tôn. Các vật liệu như PE OPP, túi khí cách nhiệt, bông thủy tinh, bông khoáng được sử dụng để phản xạ nhiệt và giảm dẫn nhiệt. Ngoài ra, tấm cách nhiệt cũng có thể được đặt trên bề mặt bê tông hoặc dưới lớp ngói. Những vật liệu như xốp XPS, PU không chỉ ngăn nhiệt mà còn bảo vệ kết cấu công trình hiệu quả.

Cách nhiệt XPS trên mái tôn mới.
Cách nhiệt XPS trên mái tôn mới.

Lắp Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng cho trần nhà

Lắp tấm cách nhiệt chống nóng cho trần nhà là một giải pháp hiệu quả để giảm nhiệt độ trong không gian sống, đặc biệt đối với nhà có tầng áp mái hoặc trần thấp. Các vật liệu như bông thủy tinh, túi khí cách nhiệt, hoặc PE OPP thường được sử dụng để trải trên hệ thống khung xương của trần giả, tạo nên lớp đệm không khí. Điều này giúp ngăn chặn việc nhiệt từ không gian trên truyền xuống phòng ở. Ngoài ra, xốp XPS hoặc EPS có thể được đặt dưới lớp vữa sàn tầng trên, đồng thời cách âm và chống ẩm cho trần dưới.

Lắp Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng cho tường nhà

Lắp tấm cách nhiệt chống nóng cho tường nhà là giải pháp hiệu quả để giảm thiểu sự truyền nhiệt, đặc biệt với các bức tường hướng Tây chịu nắng gắt. Các vật liệu như xốp XPS, EPS, bông khoáng hoặc panel PU/EPS có thể được lắp đặt giữa hai lớp tường gạch hoặc ốp vào mặt trong trước khi hoàn thiện. Điều này tạo lớp bảo vệ, ngăn không cho nhiệt độ bên ngoài xâm nhập. Các hệ thống hiện đại còn sử dụng xốp ốp bên ngoài tường và phủ lớp vữa chuyên dụng, giúp bảo vệ tường khỏi các yếu tố thời tiết và tăng cường hiệu quả cách nhiệt.

Lắp Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng cho sàn nhà

Lắp tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn nhà là giải pháp hiệu quả để cải thiện điều kiện nhiệt độ bên trong. Mặc dù ít phổ biến hơn mái và tường, cách nhiệt sàn mang lại nhiều lợi ích, đặc biệt ở những khu vực tiếp xúc trực tiếp với đất. Các loại xốp như XPS, EPS được đặt dưới lớp bê tông hoặc vữa, giúp ngăn chặn sự truyền nhiệt từ đất mùa hè và giữ sàn mát hơn, đồng thời ngăn lạnh từ đất vào mùa đông. Ngoài ra, vật liệu này còn hỗ trợ chống ẩm, rất hữu ích cho các kho lạnh và kho bảo quản.

Lắp Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng cho hệ thống đường ống và thiết bị công nghiệp

Trong môi trường công nghiệp, lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng cho hệ thống đường ống và thiết bị là rất quan trọng để tiết kiệm năng lượng và bảo đảm an toàn. Các đường ống dẫn nước nóng, hơi, hoặc dầu thường được bọc bằng chất liệu như cao su xốp, bông khoáng, hoặc PU foam. Những vật liệu này giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho chất lỏng bên trong, làm giảm thiểu thất thoát năng lượng và ngăn ngừa nguy cơ bỏng cho người vận hành. Đối với bồn chứa hay lò hơi, bông khoáng và bông thủy tinh cũng đóng vai trò tương tự, tối ưu hiệu suất và an toàn lao động.

Hướng dẫn đặt hàng nhanh chóng tại Triệu Hổ

Bước 1: Liên hệ đặt hàng

Sau khi tìm hiểu sản phẩm trên website, bạn có thể gọi hotline để được tư vấn và đặt hàng ngay lập tức. Nếu tiện, hãy để lại thông tin trên website, chúng tôi sẽ liên hệ lại với bạn trong thời gian sớm nhất để hoàn tất đơn hàng.

Bước 2: Xác nhận đơn hàng

Bước 2: Xác nhận đơn hàng Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng, nhân viên của chúng tôi sẽ gọi điện tư vấn chi tiết. Chúng tôi hỗ trợ bạn xác nhận số lượng, giá cả và địa chỉ giao hàng, đảm bảo mọi thông tin đầy đủ và chính xác, giúp quy trình diễn ra thuận lợi.

Bước 3: Thanh toán

Sau khi xác nhận đơn hàng Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng, bạn sẽ nhận thông báo về phương thức thanh toán. Triệu Hổ hỗ trợ nhiều hình thức thanh toán linh hoạt, đảm bảo thuận tiện và phù hợp với nhu cầu của từng khách hàng, giúp quá trình giao dịch diễn ra dễ dàng.

Bước 4: Nhận hàng

Sau khi hoàn tất đặt hàng, chỉ cần chờ nhận hàng Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng. Chúng tôi cam kết giao hàng nhanh chóng và an toàn tới địa chỉ bạn cung cấp. Nếu cần hỗ trợ, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline hoặc email. Cảm ơn bạn đã chọn Triệu Hổ!

10 Điều cam kết khi mua Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Một số hình ảnh thực tế Tấm cách nhiệt chống nóng của Triệu Hổ tại Quận 6, Hồ Chí Minh.

Một số hình ảnh thực tế Tấm cách nhiệt chống nóng của Triệu Hổ tại Quận 6, Hồ Chí Minh đã minh chứng rõ ràng về chất lượng và tính năng vượt trội của sản phẩm. Những Tấm cách nhiệt này không chỉ được ứng dụng rộng rãi trong các công trình nhà ở mà còn trong kho bãi, giúp bảo vệ hiệu quả trước tác động của nhiệt độ cao. Hình ảnh thực tế cho thấy sự dễ dàng trong thi công và lắp đặt, đồng thời khẳng định độ bền bỉ, khả năng chống nóng và cách nhiệt vượt trội, mang lại sự yên tâm cho người sử dụng. Sản phẩm của Triệu Hổ không chỉ là giải pháp tối ưu cho các công trình xây dựng, mà còn góp phần cải thiện môi trường sống, giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí cho việc làm mát không gian sống.

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu hỏi liên quan Tấm cách nhiệt chống nóng Quận 6, Hồ Chí Minh

Tấm cách nhiệt chống nóng có thể giảm nhiệt độ trong nhà tối đa bao nhiêu độ C?

Tấm cách nhiệt chống nóng là một giải pháp hiệu quả để giảm nhiệt độ trong nhà, với khả năng giảm từ 5°C đến 10°C, thậm chí nhiều hơn tùy thuộc vào một số yếu tố. Các yếu tố này bao gồm loại vật liệu cách nhiệt được sử dụng, độ dày của tấm, và vị trí lắp đặt trong ngôi nhà. Ngoài ra, tình trạng ban đầu của ngôi nhà cũng đóng vai trò quan trọng, cùng với các yếu tố khác như hướng nắng, mức độ thông gió, số lượng cửa sổ và hiệu suất của các thiết bị làm mát khác trong nhà. Việc lựa chọn và lắp đặt tấm cách nhiệt phù hợp không chỉ giúp giảm bớt nhiệt độ mà còn cải thiện hiệu suất năng lượng, tiết kiệm chi phí điện năng trong dài hạn, tạo ra môi trường sống thoải mái hơn cho gia đình.

Loại vật liệu cách nhiệt nào phù hợp nhất cho mái tôn Quận 6, Hồ Chí Minh?

Tại Quận 6, Hồ Chí Minh, việc chọn vật liệu cách nhiệt cho mái tôn rất quan trọng để đáp ứng điều kiện khí hậu nhiệt đới nắng nóng gay gắt. Tấm PE OPP (Mút PE Foam tráng bạc) là lựa chọn phổ biến, vì nó có giá thành phải chăng, trọng lượng nhẹ và dễ dàng trong thi công. Một lựa chọn khác là túi khí cách nhiệt, với cấu trúc nhiều lớp nhôm và lớp túi khí giúp phản xạ và ngăn chặn truyền nhiệt hiệu quả. Bông thủy tinh (Glasswool) nổi bật với khả năng cách nhiệt và cách âm tốt, đồng thời có khả năng chống cháy. Cuối cùng, bông khoáng (Rockwool) lại phù hợp cho các công trình yêu cầu an toàn cháy nổ cao, nhờ khả năng chịu nhiệt tốt hơn và tính chống cháy vượt trội so với bông thủy tinh. Chọn lựa vật liệu đúng sẽ giúp tăng cường hiệu quả chống nóng cho không gian sống và làm việc.

Nên chọn bông thủy tinh hay bông khoáng để cách nhiệt và chống nóng cho nhà xưởng?

Khi lựa chọn giữa bông thủy tinh và bông khoáng để cách nhiệt và chống nóng cho nhà xưởng, cần xem xét nhiều yếu tố. Bông thủy tinh là giải pháp kinh tế hơn, cung cấp khả năng cách nhiệt và cách âm tốt cho những công trình có yêu cầu nhiệt độ không quá khắc nghiệt như nhà xưởng thông thường hay kho bãi. Tuy nhiên, nếu nhà xưởng cần chịu được nhiệt độ cao hoặc yêu cầu tiêu chuẩn PCCC nghiêm ngặt, bông khoáng là lựa chọn lý tưởng. Bông khoáng không chỉ có khả năng chống cháy vượt trội mà còn cách âm hiệu quả trong môi trường ồn ào. Với những ưu điểm nổi bật, việc chọn loại bông phù hợp sẽ giúp tăng cường an toàn và hiệu quả sử dụng cho các công trình sản xuất. Do đó, tùy vào nhu cầu cụ thể, hãy cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định.

Xốp XPS và PU khác nhau như thế nào về khả năng cách nhiệt và chi phí?

Xốp XPS và PU đều là vật liệu cách nhiệt phổ biến, nhưng chúng có những đặc điểm khác nhau đáng chú ý. Xốp XPS có khả năng cách nhiệt hiệu quả cao, chống thấm nước tốt và cường độ chịu nén cao, do đó rất phù hợp cho những khu vực như sàn, tường, hoặc những nơi có độ ẩm cao. Ngoài ra, chi phí của XPS thường hợp lý hơn, làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến trong nhiều dự án xây dựng. Ngược lại, xốp PU, mặc dù có chi phí đầu tư ban đầu cao hơn, nhưng lại cung cấp hiệu suất cách nhiệt tối ưu nhất. PU thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu quản lý nhiệt độ nghiêm ngặt như kho lạnh và phòng sạch, cũng như các công trình cần tối ưu hóa năng lượng tiêu thụ. Vì vậy, lựa chọn giữa XPS và PU phụ thuộc vào nhu cầu cụ thể của từng dự án.

Triệu Hổ có vận chuyển Tấm cách nhiệt chống nóng về tận Quận 6, Hồ Chí Minh không?

Triệu Hổ tự hào cung cấp dịch vụ vận chuyển Tấm cách nhiệt chống nóng đến Quận 6, Hồ Chí Minh và nhiều địa điểm khác trên toàn quốc. Với mục tiêu đem lại sự hài lòng tối đa cho khách hàng, chúng tôi cam kết đảm bảo sản phẩm được giao an toàn và nhanh chóng, phù hợp với yêu cầu riêng biệt của từng dự án. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm của chúng tôi, kết hợp với hệ thống logistics hiện đại, giúp tối ưu hóa quy trình vận chuyển. Thêm vào đó, khách hàng có thể yên tâm về khả năng ứng phó linh hoạt với mọi nhu cầu trong việc giao nhận hàng hóa. Để biết thêm thông tin chi tiết về các tỉnh thành mà chúng tôi phục vụ hoặc để được tư vấn cụ thể, xin vui lòng liên hệ với Triệu Hổ để nhận hỗ trợ tốt nhất.

 

Bản đồ vận chuyển Triệu Hổ trên toàn quốc.
Bản đồ vận chuyển Triệu Hổ trên toàn quốc.

 

Trên đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về sản phẩm Tấm cách nhiệt chống nóng Quận 6, Hồ Chí Minh chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp khách hàng dễ dàng xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác. Với sự phát triển của thời tiết ngày càng khắc nghiệt, việc lựa chọn tấm cách nhiệt chống nóng chất lượng sẽ giúp công trình của bạn duy trì được sự thoải mái và hiệu quả sử dụng. Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết. Chúng tôi cam kết sẽ đồng hành cùng bạn trong việc đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công và tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

 

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.